Tự học 1000 câu tiếng Anh thông dụng

Hiển thị các bài đăng có nhãn busy. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn busy. Hiển thị tất cả bài đăng

busy

busy
/ˈbɪziː/

Người đăng: NGUYEN VAN HIEP vào lúc 17:48:00 Không có nhận xét nào:
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest
Nhãn: b, busy
Bài đăng cũ hơn Trang chủ
Đăng ký: Bài đăng (Atom)

Kế hoạch học tập

  • Bài học tuần 1 (7)
  • Bài học tuần 2 (7)
  • Bài học tuần 3 (7)
  • Bài học tuần 4 (7)
  • Bài học tuần 5 (7)
  • Bài học tuần 6 (7)
  • Bài học tuần 7 (2)

Bài tập

  • Bài tập tuần 1 (11)
  • Bài tập tuần 2 (7)
  • Bài tập tuần 3 (5)
  • Bài tập tuần 4 (1)

Tự vựng theo vần

  • c
  • f
  • b
  • d

Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0001. I can't wait to go downtown with you. It's gonna be fun.
  • 0002. I tried to call you but I got a busy signal
  • 0003. My friend came and I had to take her out for dinner.
  • 0004. I was in a hurry so I couldn't text you.
  • 0005. Now I'm feeling dizzy and I've got a terrible headache
  • 0006. Sometimes I stay up very late but I don't want to sleep in.
  • 0007. Then I will save money to start my own business.
  • Bài tập 01 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 02 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 03 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 04 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 05 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời.
  • Bài tập 06 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời.
  • Bài tập 07 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 08 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 09 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời.
  • Bài tập 10 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 11 tiếng Anh - Tuần 1 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời.

Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0008. Could you give me a ride?
  • 0009. I often work overtime and give my colleagues a hand.
  • 0010. No need to worry. I will pick you up at the airport.
  • 0011. If I can make it to catch the bus I won't have to walk.
  • 0012. I intended to call you back but it just slipped my mind afterwards
  • 0013. It seems that I'm addicted to the internet
  • 0014. Do you know why I didn't show up last night.
  • Bài tập 08 tiếng Anh - Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 09 tiếng Anh - Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 10 tiếng Anh - Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 11 tiếng Anh - Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời.
  • Bài tập 12 tiếng Anh - Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 13 tiếng Anh - Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 14 tiếng Anh - Tuần 2 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời.

Tuần 3 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0015. I stay in bed most of the time and I don't wanna go out
  • 0016. I had a nightmare last night and I lost sleep
  • 0017. I'm really sick of waiting for the bus for so long.
  • 0018. Please drop by sometime tonight so we can hang out together.
  • 0019. This is your first time to the city so I want to show you something special
  • 0020. You have only one night for relaxing before getting down business
  • 0021. I have a lack of sleep but I wanna go see a movie with you.
  • Bài tập 15 tiếng Anh - Tuần 3 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 16 tiếng Anh - Tuần 3 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 17 tiếng Anh - Tuần 3 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 18 tiếng Anh - Tuần 3 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời
  • Bài tập 19 tiếng Anh - Tuần 3 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

Tuần 4 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0022. So prepare yourself to face difficulties and hard work. (1)
  • 0023. I wish I could speak English fluently and were working for a foreign company. (1)
  • 0024. So now I haveto work hard to get some experience under my belt (1)
  • 0025. I want to earn a lot of money to take of my family and myself (1)
  • 0026. I'm gonna apply for a foreign company when my English gets better (1)
  • 0027. I work from eight to five and currently. I'm up to my neck in work (1)
  • 0028. But I also go to the evening class to study English.Bài học tuần 4 (1)
  • Bài tập 22 tiếng Anh - Tuần 4 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời (1)

Tuần 5 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0029. I love reading books and I have read all the must-reads.
  • 0030. I always arrive at work early and never miss a deadline.
  • 0031. My boss paid me a compliment the other
  • 0032. He told me to keep up the good work.
  • 0033. Guess what I just got a promotion to be a supervisor.
  • 0034. I hope I can get a raise soon as my boss promised
  • 0035. My girlfriend was very proud of me and we drank until we threw up that night.

Tuần 6 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0036. I don't play online games but I surf the net all night long.
  • 0037. I want to stay away from my computer for a while to give it up
  • 0039. Don't get mad at me if I don't answer your emails often.
  • 0040. I go to work by motorbike
  • 0041. I prefer smaller cars because they are easier for me to park.
  • 0042. I usually feel sick when the driver accelerates or slows down the bus
  • 38. I'm not so sure that I can make it but I have to give it a try

Tuần 7 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0043. I often break into a cold sweat when the driver swerves suddenly and narrowly misses a cyclist.
  • 0044. People often forget all rules of etiquette and push to enter the bus.

Phân tích cấu trúc và ngữ pháp

  • Phân tích cấu trúc và ngữ pháp - Câu 0001
  • Phân tích cấu trúc và ngữ pháp - Câu 0002

Bài đọc thêm

  • Dạng Mạnh & Yếu - Để Nói Tiếng Anh Trôi Chảy
  • Học tiếng Anh nhanh hơn & KHÔNG áp lực Bằng Vận động toàn bộ cơ thể

Học bài hát tiếng Anh

  • Bài tập hát - A Thousand Years

Tổng số lượt xem trang

Tuần 7 - Tôi nói tiếng Anh rất tuyệt vời

  • 0043. I often break into a cold sweat when the driver swerves suddenly and narrowly misses a cyclist.

Động từ

  • call
  • can't wait to (v)

Danh từ

  • downtown

Tính từ

  • busy
  • fun

Lưu trữ Blog

Chủ đề Thú vị. Được tạo bởi Blogger.